hủy bỏ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bỏ đi, không coi là còn giá trị, hiệu lực: Hành động chấm dứt, làm mất hiệu lực của một thỏa thuận, kế hoạch, quyết định hoặc sự vật đã được thiết lập trước đó.
- Làm cho không còn tồn tại hoặc có tác dụng: Hành động xóa bỏ, chấm dứt sự tồn tại hoặc hiệu lực của một cái gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Công ty đã quyết định hủy bỏ hợp đồng vì đối tác vi phạm điều khoản.
- Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy bỏ.
- Hội đồng thi hủy bỏ kết quả của thí sinh vi phạm quy chế.
Các cách sử dụng nâng cao
- "hủy bỏ đơn hàng": chấm dứt, không tiếp tục thực hiện một đơn hàng đã đặt.
- Khách hàng yêu cầu hủy bỏ đơn hàng ngay sau khi thanh toán.
- "hủy bỏ một quyết định": thu hồi, làm mất hiệu lực một quyết định đã ban hành.
- Tòa án có thẩm quyền để hủy bỏ một quyết định hành chính trái pháp luật.
Biến thể và từ gần giống
- Hủy (động từ): Dạng rút gọn, thường dùng trong văn nói hoặc kết hợp với một số từ cụ thể.
- hủy diệt, hủy hoại, hủy nạp (trong tin học).
- Bãi bỏ (động từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng cho các quy định, luật lệ.
- bãi bỏ một điều luật cũ.
- Thu hồi (động từ): Lấy lại cái đã ban hành, cấp phát (thường là văn bản, giấy tờ, quyết định).
- thu hồi giấy phép kinh doanh.
Từ đồng nghĩa
- Bãi bỏ: Chấm dứt hiệu lực (thường dùng cho luật lệ, quy định).
- Thủ tiêu: Làm cho mất đi, không còn tồn tại (có thể mang sắc thái mạnh hơn).
- Xóa bỏ: Làm cho không còn, xóa sạch.
Từ trái nghĩa
- Thiết lập: Đặt ra, xây dựng nên.
- Duy trì: Giữ cho tiếp tục tồn tại hoặc hoạt động.
- Phê chuẩn/Phê duyệt: Chính thức đồng ý, thông qua.
Các cụm từ liên quan
- Hủy bỏ đăng ký: Chấm dứt hiệu lực của một giấy tờ đăng ký.
- Do không còn nhu cầu, anh ấy đã làm thủ tục hủy bỏ đăng ký kinh doanh.
- Quyền hủy bỏ: Quyền được chấm dứt một thỏa thuận.
- Theo điều khoản hợp đồng, bên A có quyền hủy bỏ nếu bên B giao hàng trễ.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
- "Hủy bỏ trong chớp mắt": (Cách diễn đạt nhấn mạnh) Hủy bỏ một cách rất nhanh chóng, đột ngột.
- Mọi kế hoạch công việc đã bị hủy bỏ trong chớp mắt vì sự cố bất ngờ.
- huỷ bỏ đgt. Bỏ đi, không coi là còn giá trị: huỷ bỏ hồ sơ huỷ hợp đồng huỷ kết quả kì thi.